精英
jīngyīng
[ㄐㄧㄥ ㄧㄥ]
TINH ANH
HSK 7-9TOCFL 6N

例句Câu ví dụ
- 1
精英太容易向金錢屈膝。
jīngyīng tài róngyì xiàng jīnqián Qū xī。
Những người ưu tú quá dễ dàng khuất phục trước tiền bạc
- 2
知識分子是社會的精英。
zhīshifènzǐ shì shèhuì de jīngyīng。
Nhà trí thức là tầng lớp tinh hoa của xã hội.