字義Nghĩa
anh – cánh hoa, hoa, lámáy dịch
YīngANH
- 1.Anh (nước)
- 2.Vương Quốc Anh
- 3.viết tắt của 英國|英国[Ying1 guo2]
yīngANH
- 1.anh hùng
- 2.xuất chúng
- 3.xuất sắc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
英 (形声。从苃,央声。本义花) 同本义 英,草荣而不实者。--《说文》 有女同行,颜如舜英。--《诗·郑风·有女同车》。传华也。” 秋菊之落英。--《离骚·夕餐》。注华也。” 嗣若英于西冥。--谢庄《月赋》。注若木之英也。” 毋夭英。--《管子·禁藏》。注谓草木之初生也。” 落英缤纷。--晋·陶渊明《桃花源记》 又如落英(花落);英华(言花木之美) 矛上的羽饰 二矛重英,河上乎翱翔。--《诗·郑风·清人》。传矛有英饰也。” 三英粲兮。--《诗·郑风·羔裘》 杰出 英yīng ⒈花秋菊之落~。〈喻〉文采,词藻~华。精~‖~咀华。 ⒉杰出的,超众的~明。~才盖世。 ⒊杰出的人今谓之~杰。~模大会。 ⒋ ①不怕牺牲,英勇奋斗,值得人们学习和敬佩的人战斗~雄。劳动~雄。 ②具有英雄品质的~雄的中国人民。 ⒌ 英yāng 1.草木初生的苗。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
hoa
組詞Từ chứa chữ này
- 英文tiếng Anh (ngôn ngữ)
- 英語tiếng Anh
- 英勇anh dũng
- 英雄anh hùng
- 英鎊bảng Anh
- 英俊đẹp trai
- 英明anh minh
- 英中trường trung học ở Hồng Kông sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ giảng dạy ("trường EMI")
- 英倫Nước Anh
- 英兩ao xơ Anh (cũ)
- 精英tinh hoa
- 菁英tinh hoa
- 中英Trung-Anh
- 二噁英dioxin
- 反英chống Anh
- 大英huyện Daying ở Suining 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên