例句Câu ví dụ
- 1
戰士和士兵們很英勇。
zhàn shì hé shì bīng men hěn yīng yǒng
Táu binh và binh sĩ rất dũng cảm
- 2
他是一位英勇的將軍。
tā shì yī wèi yīng yǒng de jiāng jūn
Anh ấy là một vị tướng dũng cảm
- 3
他英勇的行為帶給了他光榮。
tā yīngyǒng de xíngwéi dàigěi le tā guāngróng。
Hành động dũng cảm của anh ấy đã mang lại danh dự cho anh
