學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
勇於
勇於
giản thể:
勇于
yǒng
yú
[ㄩㄥˇ ㄩˊ]
DŨNG VU
HSK 7-9
TOCFL 6
V
1.
dám
2.
đủ dũng cảm để
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
等於
děngyú
bằng
由於
yóuyú
do
終於
zhōngyú
cuối cùng
對於
duìyú
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
於是
yúshì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
屬於
shǔyú
được phân loại là
關於
guānyú
liên quan đến
勇氣
yǒngqì
can đảm
逐字解
Từng chữ trong từ
勇
dũng
dũng cảm, dũng mãnh, dữ dội
於
ư, ô
ở
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
用於
yòngyú
sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
用語
yòngyǔ
cách chọn từ
鱅魚
yōngyú
cá mè hoa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
勇於 nghĩa là gì? · Kaori Dict