學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trung tâm, kết thúc, cạn kiệtmáy dịch

yāngƯƠNG

  1. 1.trung tâm
  2. 2.kết thúc
  3. 3.cầu xin
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

央 (会意。小篆字形。从大,在冂之内。上像物体(冂),一个人(大)站在它的当中。本义中心) 同本义 央,中央也。--《说文》 宛在水中央。--《诗·秦风·蒹葭》 中央土。--《礼记·月令》 今人或入其央渎,窃其猪彘。--《荀子·正论》。注中渎也。” 惜蕃华之未央。--《汉书·外戚传》。注犹未半也。” 方六里,名之曰社,有邑焉,名之曰央。--《管子》 又如央渎(出水沟) 通殃”。灾祸 经设三命,君获其央。--汉《严詃碑》 年寿未究,而遭祸央。--汉《故民吴仲山碑》 央 远;久 央yāng ⒈中心,正中中~机构。 ⒉恳求~求。~告。 ⒊尽,完结夜未~。乐无~。 央yīng 1.鲜明貌。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 央 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict