字義Nghĩa
cánh tay trênmáy dịch
gōngQUĂNG
- 1.biến thể cũ của 肱[gong1]
hóngHOÀNH
- 1.biến thể cũ của 宏[hong2]
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Cánh tay cong; duỗi cơ bắp
Ghép từ các phần:
cánh tay trênmáy dịch
gōngQUĂNG
hóngHOÀNH
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Cánh tay cong; duỗi cơ bắp
Ghép từ các phần: