學華語Kaori Dict

克拉

ㄎㄜˋ ㄌㄚ

KHẮC LẠP

  1. 1.carat (khối lượng) (từ mượn)

例句Câu ví dụ

  • 1

    有種人,叫他“老克拉”,是從“colour”和“classics”里化出來的洋涇浜名詞。

    yǒuzhǒng rén, jiào tā “ lǎo kèlā ”, shì cóng “ c o l o u r ” hé “ c l a s s i c s ” lǐ huā chūlái de yáng Jīng bāng míngcí。

    Có một loại người được gọi là 'lão克拉', là một từ vựng lối nói do hóa ra từ 'colour' và 'classics'.

  • 2

    克拉娃嫉妒柳霞。

    kèlā wá jídù liǔ xiá。

    Klava ghen tị với Lyusya

  • 3

    “老上海”派對里,幾個老克拉不但唱起評彈滬劇,卡拉OK也很精通。

    “ lǎo Shànghǎi ” pàiduì lǐ, jǐge lǎo kèlā bùdàn chàng qǐ píngtán Hùjù, kǎlāOK yě hěn jīngtōng。

    Tại buổi tiệc 'Lão Thượng Hải', vài người lão克拉 không chỉ hát cải lương, tuồng沪剧 mà còn rất giỏi hát karaoke

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

克拉 nghĩa là gì? · Kaori Dict