拉
lā
[ㄌㄚ]
LẠP
HSK 2TOCFL 2V
- 1.kéo
- 2.chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo)
- 3.kéo lê
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.vẽ
- 5.trò chuyện
- 6.(khẩu ngữ) đi tiêu
Cách đọc khác:lá — 拉 — cắt vào (đồ gì); xé; rạch; xé toạclà — 拉 — dùng trong 拉拉蛄[la4 la4 gu3] / biến thể của 落[la4]

例句Câu ví dụ
- 1
他拉著我的手過馬路。
tā lā zhe wǒ de shǒu guò mǎ lù
Anh ấy nắm tay tôi qua đường
- 2
別使勁拉,會斷的。
bié shǐ jìn lā huì duàn de
Đừng kéo mạnh, sẽ đứt
- 3
不要拉我的腿!
bùyào lā wǒ de tuǐ!
Đừng kéo chân tôi!