學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
剌
剌
lá
[ㄌㄚˊ]
LẠT
1.
rạch
Cách đọc khác:
là
— ngang ngược
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
大剌剌
dàlàlà
khoa trương
剌
là
ngang ngược
瓦剌
Wǎlà
Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)
亞剌伯
Yàlābó
Arab
榜葛剌
Bǎnggélà
tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉[Meng4 jia1 la1]
滿剌加
Mǎnlàjiā
tên thời Minh của Malacca ngày nay
熱剌剌
rèlàlà
đau nhức nhối
札馬剌丁
Zhámǎládīng
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
逐字解
Từng chữ trong từ
剌
lạt
cắt xén, chia đôi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
拉
lā
kéo
啦
la
thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán
辣
là
cay (nóng)
落
là
bỏ sót
蠟
là
nến
䗶
là
biến thể cũ của 蠟|蜡[la4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
剌 nghĩa là gì? · Kaori Dict