落
luò
[ㄌㄨㄛˋ]
LẠC
HSK 4TOCFL 5V
- 1.rơi hoặc rụng
- 2.(mặt trời) lặn
- 3.(thủy triều) rút
Xem 9 nghĩa còn lại
- 4.hạ xuống
- 5.suy tàn hoặc chìm
- 6.bị tụt lại phía sau
- 7.rơi vào
- 8.nghỉ tại
- 9.nhận được
- 10.ghi chép lại
- 11.tung tích
- 12.nơi định cư
Cách đọc khác:là — bỏ sótlào — cách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định

例句Câu ví dụ
- 1
秋天樹葉落了。
qiū tiān shù yè là le
Lá cây rơi vào mùa thu
- 2
水一滴一滴地落。
shuǐ yī dī yī dī dì luò
Nước rơi từng giọt một
- 3
葉子落了。
yèzi luò le。
Lá rụng