失落
shīluò
[ㄕ ㄌㄨㄛˋ]
THẤT LẠC
HSK 7-9TOCFL 6V/Adj
- 1.mất (cái gì đó)
- 2.đánh rơi
- 3.cảm giác mất mát
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.nản lòng
- 5.thất vọng
- 6.mất mát

例句Câu ví dụ
- 1
尋找有時,失落有時。
xúnzhǎo yǒushí, shīluò yǒushí。
Tìm kiếm lúc có, mất lúc không
- 2
即便是被同學嘲笑,那個男孩也不會感到失落。
jíbiàn shì bèi tóngxué cháoxiào, nàge nánhái yě bùhuì gǎndào shīluò。
Ngay cả khi bị bạn bè chế nhạo, cậu bé cũng không cảm thấy buồn bã