- 1.bị đánh bại
- 2.thua
- 3.thất bại (ví dụ: thí nghiệm)
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.sự thất bại
- 5.sự thua cuộc
- 6.LT:次[ci4]

例句Câu ví dụ
- 1
別怕失敗。
bié pà shī bài
Đừng sợ thất bại
- 2
失敗促使他思考。
shī bài cù shǐ tā sī kǎo
Thất bại thúc đẩy anh ấy suy nghĩ.
- 3
要有勇氣面對失敗。
yào yǒu yǒng qì miàn duì shī bài
Phải có dũng khí để đối mặt với thất bại