- 1.đánh bại
- 2.phá hỏng
- 3.thua (một đối thủ)
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.thất bại
- 5.héo úa

例句Câu ví dụ
- 1
他們隊敗了。
tā men duì bài le
Đội của họ thua
- 2
勝不驕 敗不餒
shèng bù jiāo bài bù něi
Thắng không kiêu, bại không nản.
- 3
勝者為王,敗者為寇。
shèngzhě wèi wáng, bài zhě wèi kòu。
Thắng là vua, thua là quỷ.