掰
bāi
[ㄅㄞ]
BẺ
HSK 7-9V
- 1.bẻ ra hoặc tách ra bằng tay
- 2.(nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)

例句Câu ví dụ
- 1
慢走,掰囉!
mànzǒu, bāi luō!
Chậm đi, chia tay nhé!
- 2
麵條下鍋前要先掰成小塊。
miàntiáo xiàguō qián yào xiān bāi chéng xiǎo kuài。
Trước khi cho mặt nạ vào nồi, phải chia nhỏ trước