
例句Câu ví dụ
- 1
讓我們趕走腐敗的政客!
ràng wǒmen gǎnzǒu fǔbài de zhèngkè!
Hãy cùng đuổi những chính trị gia tham nhũng ra
- 2
政治家以揭露政府官員的腐敗來推動改革。
zhèngzhìjiā yǐ jiēlù zhèngfǔguānyuán de fǔbài lái tuīdòng gǎigé。
Nhà chính trị thúc đẩy cải cách bằng cách phơi bày tham nhũng của các quan chức chính phủ