學華語Kaori Dict

腐朽

xiǔ

ㄈㄨˇ ㄒㄧㄡˇ

HỦ HỦ

HSK 7-9TOCFL 7Adj
  1. 1.mục nát
  2. 2.suy tàn
  3. 3.suy đồi
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.thoái hóa

例句Câu ví dụ

  • 1

    問題不是政治不純潔,而是整個政治博弈已經腐朽。

    wèntí bùshì zhèngzhì bù chúnjié, érshì zhěnggè zhèngzhì bóyì yǐjīng fǔxiǔ。

    Vấn đề không phải là chính trị không trong sạch, mà là toàn bộ trò chơi chính trị đã mục nát

  • 2

    我認為,因位高權重而享受特權從來都是缺乏公平和腐朽的。

    wǒ rènwéi, yīn wèi gāo quánzhòng ér xiǎngshòu tèquán cónglái dōu shì quēfá gōngpíng hé fǔxiǔ de。

    Tôi cho rằng, hưởng quyền lợi vì nắm quyền lực cao luôn thiếu công bằng và thối nát

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

腐朽 nghĩa là gì? · Kaori Dict