腐朽
fǔxiǔ
[ㄈㄨˇ ㄒㄧㄡˇ]
HỦ HỦ
HSK 7-9TOCFL 7Adj

例句Câu ví dụ
- 1
問題不是政治不純潔,而是整個政治博弈已經腐朽。
wèntí bùshì zhèngzhì bù chúnjié, érshì zhěnggè zhèngzhì bóyì yǐjīng fǔxiǔ。
Vấn đề không phải là chính trị không trong sạch, mà là toàn bộ trò chơi chính trị đã mục nát
- 2
我認為,因位高權重而享受特權從來都是缺乏公平和腐朽的。
wǒ rènwéi, yīn wèi gāo quánzhòng ér xiǎngshòu tèquán cónglái dōu shì quēfá gōngpíng hé fǔxiǔ de。
Tôi cho rằng, hưởng quyền lợi vì nắm quyền lực cao luôn thiếu công bằng và thối nát