字義Nghĩa
thối rữa, mục nátmáy dịch
xiǔHỦ
- 1.mục nát
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
朽 (形声。从木,丂声。本义腐烂) 同本义 朽,腐也。--《说文》 荼蓼朽止。--《诗·周南·良耜》。释文烂也。” 其臭朽。--《礼记·月令》。注气若有若无为朽。” 锲而舍之,朽木不折。--《荀子·劝学》 朽木不可雕也,粪土之墙不可圬也。--《论语》 又如朽索(腐朽的绳子);朽壤(腐烂的泥土);朽木不可雕(朽木不雕,朽木难雕,朽棘不雕。比喻人不可造就或事物和局势败坏而不可救药);朽木生花(喻事物得以新生) 衰老;衰弱 年朽发落。--《晋书·隐逸传》 长安有男儿,二十心己朽。--李 朽xiǔ ⒈腐烂,多指木头腐~。~木不可雕也。 ⒉衰老老~。年~发落。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Gỗ của cây đang chết 丂 cây 木
組詞Từ chứa chữ này
- 朽壞mục nát
- 朽木gỗ mục
- 朽爛mục nát
- 朽蠹mục rữa và bị sâu mọt ăn
- 朽木可雕
- 朽木不可雕nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ)
- 腐朽mục nát
- 不朽tồn tại mãi mãi; vĩnh cửu; bền vững
- 枯朽khô héo và mục nát
- 衰朽đang mục nát
- 頹朽mục nát
- 老朽lão朽 — suy tàn và lạc hậu; già; vô dụng / (thái độ khiêm tốn) tôi; mình (dùng bởi người già)