例句Câu ví dụ
- 1
鹽可以幫助保存食物避免腐爛。
yán kěyǐ bāngzhù bǎocún shíwù bìmiǎn fǔlàn。
Muối có thể giúp bảo quản thực phẩm tránh bị hư hỏng
- 2
金屬會因化學反應,而從表面開始逐漸腐蝕。
jīnshǔ huì yīn huàxuéfǎnyìng, ér cóng biǎomiàn kāishǐ zhújiàn fǔshí。
Kim loại sẽ bị ăn mòn từ bề mặt do phản ứng hóa học
- 3
蟲子在腐葉中忙碌,分解著自然界的有機物。
chóngzi zài fǔ Yè zhōng mánglù, fēnjiě zhe zìránjiè de yǒujīwù。
Côn trùng đang bận rộn trong lá mục, phân hủy chất hữu cơ trong tự nhiên.
