字義Nghĩa
thối rữa, mục nát, hỏng hócmáy dịch
fǔHỦ
- 1.phân huỷ
- 2.mục nát
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
腐〈动〉 (形声。从肉,府声。本义腐烂变质) 同本义 腐,烂也。--《说文》 腐,败也。--《广雅》 人死,五藏腐朽。--汉·王充《论衡·订鬼篇》 流水不腐。--《吕氏春秋·尽数》 肉腐出虫,鱼枯生蠹。--《荀子·劝学》 又如腐散(腐烂消散);腐坏(腐烂损坏);腐秽(腐烂肮脏);腐浊(腐臭浑浊) 通拊”。拍;击 此臣之日夜切齿腐心也,乃今得闻教!--《史记·刺客传》 腐〈形〉 指思想或文章陈旧、古板 为天下安用腐儒?--《史记·黥布列传》 又如腐板(迂腐古板);腐俗(陈腐 腐 fǔ ⒈烂,臭败~烂。~臭。~朽。流水不~。〈引〉思想陈旧,行为堕落,生活糜烂~儒。陈~。迂~。~败。严惩贪污~化。 ⒉豆制食品豆~。~乳。 ⒊ 【腐蚀】物体因化学作用而受到损坏的现象。〈喻〉使人逐渐腐化堕落。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
thịt
組詞Từ chứa chữ này
- 腐敗tham nhũng
- 腐爛thối rữa
- 腐化mục nát
- 腐朽mục nát
- 腐蝕sự ăn mòn
- 腐乳đậu hũ muối
- 腐刑thiến (một hình phạt thời kỳ nhà Hán)
- 腐國Anh (thuật ngữ lóng phản ánh quan điểm Anh quốc suy đồi vì thái độ với đồng tính)
- 腐壞thối rữa
- 腐女hủ nữ (phụ nữ thích manga về tình yêu đồng tính nam) (bắt nguồn từ tiếng Nhật 腐女子 "fujoshi")
- 豆腐đậu phụ
- 乳腐đậu phụ lên men
- 反腐chống tham nhũng
- 噯腐ợ hơi thối rữa (thuật ngữ y học)
- 腐竹tàu hũ ky khô
- 腐肉thịt thối rữa; xác thối