字義Nghĩa
traomáy dịch
fùPHÓ
- 1.trả
- 2.giao cho
- 3.lượng từ cho cặp hoặc bộ
FùPHÓ
- 1.họ [Fu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
付〈动〉 (会意。从人,从寸。从寸”,表示与手的动作有关。意思是以手持物交付给别人。本义给予) 同本义 付,与也。--《说文》 付,予也。--《广雅》 若有作奸犯科及为忠善者,宜付有司论其刑赏。--诸葛亮《出师表》 操当以肃还付乡党,品其名位,犹不失下曹从事。--宋·司马光《资治通鉴》 又如付法(传授佛法);付任(把事情交给别人去做);付治(交有司治罪);付推(交付有审问);付度(移交,交代);付命(授以天命) 支付 当下付了茶钱。--《儒林外史》 又如付借款的利息 托付。委托他人 付 fù ⒈交给,授予,支出~之东流。可~一笑。交~他办。~款给她。 ⒉量词。 ①同"副 ⒋"。 ②同"服"三~中药。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
trao; trao 亻 thứ gì đó cho người khác
字的故事Chuyện chữ
PHÓ (付) – trao/trả: Người (亻) chìa bàn tay (寸) đưa tiền — thanh toán, TRAO PHÓ tận tay, giao phó việc lớn.
組詞Từ chứa chữ này
- 付出trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
- 付款trả một số tiền
- 付費trả tiền
- 付諸áp dụng
- 付印đưa đi in
- 付托giao phó cho
- 付方bên có (của bảng cân đối kế toán), trái với 收方[shou1 fang1]
- 付梓gửi (bản thảo) đến nhà in
- 付清thanh toán đầy đủ
- 付現trả bằng tiền mặt
- 支付trả tiền
- 對付xử lý; đối phó; giải quyết
- 應付đối phó; xử lý
- 交付giao nộp
- 托付ủy thác
- 付給giao