例句Câu ví dụ
- 1
我把我的財產托付給他。
wǒ bǎ wǒ de cáichǎn tuōfù gěi tā。
Tôi đã trao tài sản của mình cho anh ấy
- 2
但是如果有一個人本身已經很好了,對你又是真心真意,真心愛你,那麼你真的可以把一生托付給他。
dànshì rúguǒ yǒu yīgèrén běnshēn yǐjīng hěn hǎo le, duì nǐ yòu shì zhēnxīn zhēnyì, zhēnxīn ài nǐ, nàme nǐ zhēnde kěyǐ bǎ yīshēng tuōfù gěi tā。
Nhưng nếu có một người đó đã rất tốt, đối với bạn lại chân thành, yêu bạn từ tận đáy lòng, thì bạn thực sự có thể trao cả đời mình cho người đó
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 付PHÓ (付) – trao/trả: Người (亻) chìa bàn tay (寸) đưa tiền — thanh toán, TRAO PHÓ tận tay, giao phó việc lớn.
