學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thịtmáy dịch

ròuNHỤC

  1. 1.thịt
  2. 2.thịt quả
  3. 3.phần thịt (của quả)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

肉 (象形。甲骨文 字形,小篆,象动物肉形。肉”是汉字的一个部首。本义动物的肌肉) 指供食用的动物肉 肉,胾肉。--《说文》。段注胾,大脔也,谓鸟兽之肉。…人曰肌,鸟兽曰肉。” 公赐之食,食舍肉。--《左传·隐公元年》 七十者可食肉矣。--《孟子·梁惠王上》 不归肉。--《礼记·曾子问》 辨体名肉物。--《周礼·内饷》 又如吃肉;蟹肉;家禽的黑肉;肉醢(肉酱);肉山脯林(积肉如山,列脯如林);肉林(食用之肉极多,悬挂于林,形容穷奢极欲);肉腥(鱼肉等类荤腥食物);肉糜(肉粥);肉羹(用肉作 成的浓汤) 指人体的 肉ròu ⒈人或动物附着在骨骼上的柔软物质肌~。猪~。 ⒉果实的可吃部分果~。桂圆~。 ⒊果实不脆、不酥~瓤西瓜。 ⒋〈方〉性子慢,动作迟缓~脾气。他做事太~。 ⒌ ⒍

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Thịt ở xương sườn của con vật

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

NHỤC (肉) – thịt: Miếng THỊT treo trong khung (冂 quynh), vân mỡ xen kẽ bên trong — miếng NHỤC tươi ngon.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 肉 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict