例句Câu ví dụ
- 1
鍛煉可以增強肌肉。
duàn liàn kě yǐ zēng qiáng jī ròu
Tập thể dục có thể tăng cơ bắp
- 2
游泳鍛煉肌肉。
yóuyǒng duànliàn jīròu。
Bơi lội rèn luyện cơ bắp
- 3
海格力斯有強健的肌肉。
hǎi Gélì Sī yǒu qiángjiàn de jīròu。
Hercules có cơ bắp khỏe mạnh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 肉NHỤC (肉) – thịt: Miếng THỊT treo trong khung (冂 quynh), vân mỡ xen kẽ bên trong — miếng NHỤC tươi ngon.
