- 1.thối rữa
- 2.phân hủy
- 3.(nghĩa bóng) tham nhũng

例句Câu ví dụ
- 1
這些橘子已經腐爛了.
zhèxiē júzi yǐjīng fǔlàn le .
Những quả cam này đã hỏng
- 2
這個蘋果開始腐爛了。
zhège píngguǒ kāishǐ fǔlàn le。
Táo này đang bắt đầu mục nát.
- 3
水果一般不久就會腐爛。
shuǐguǒ yībān bùjiǔ jiù huì fǔlàn。
Trái cây thường nhanh chóng bị hỏng