學華語Kaori Dict

腐爛

giản thể: 腐烂

làn

ㄈㄨˇ ㄌㄢˋ

HỦ LẠN

HSK 7-9TOCFL 6V/Adj
  1. 1.thối rữa
  2. 2.phân hủy
  3. 3.(nghĩa bóng) tham nhũng

例句Câu ví dụ

  • 1

    這些橘子已經腐爛了.

    zhèxiē júzi yǐjīng fǔlàn le .

    Những quả cam này đã hỏng

  • 2

    這個蘋果開始腐爛了。

    zhège píngguǒ kāishǐ fǔlàn le。

    Táo này đang bắt đầu mục nát.

  • 3

    水果一般不久就會腐爛。

    shuǐguǒ yībān bùjiǔ jiù huì fǔlàn。

    Trái cây thường nhanh chóng bị hỏng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

腐爛 nghĩa là gì? · Kaori Dict