- 1.mềm; nhão
- 2.nấu nhừ và mềm
- 3.thối rữa; phân hủy
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.mục nát
- 5.mòn; rách
- 6.hỗn loạn; bừa bộn
- 7.hoàn toàn; triệt để
- 8.tệ hại; dở

例句Câu ví dụ
- 1
這個蘋果爛了。
zhè ge píng guǒ làn le
Quả táo này đã hỏng
- 2
那只蘋果爛了。
nà zhǐ píngguǒ làn le。
Quả táo đó đã hỏng
- 3
他網球打得很爛。
tā wǎngqiú dǎ dehěn làn。
Anh rất tệ ở môn quần vợt.