- 1.hàng rào
- 2.tay vịn
- 3.chướng ngại
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.cột hoặc ô (văn bản hoặc dữ liệu khác)

例句Câu ví dụ
- 1
花園被木柵欄圍了起來。
huāyuán bèi Mùzhà lán wéi le qǐlai。
Vườn được bao quanh bằng hàng rào gỗ

花園被木柵欄圍了起來。
huāyuán bèi Mùzhà lán wéi le qǐlai。
Vườn được bao quanh bằng hàng rào gỗ