例句Câu ví dụ
- 1
兩個孩子在柵欄上坐著。
liǎng gě háizi zài zhàlán shàng zuò zhe。
Hai đứa trẻ đang ngồi trên hàng rào
- 2
你明天去把柵欄漆一下。
nǐ míngtiān qù bǎ zhàlán qī yīxià。
Ngày mai anh hãy đi sơn cái hàng rào.
- 3
趁早給你的孩子的靈魂周圍築起一道圍牆,別人可以畫出這道圍牆的範圍,但是你應當給它安上柵欄。
chènzǎo gěi nǐ de háizi de línghún zhōuwéi zhù qǐ yīdào wéiqiáng, biéren kěyǐ huà chū zhè dào wéiqiáng de fànwéi, dànshì nǐ yīngdāng gěi tā ān shàng zhàlán。
Hãy sớm xây dựng một hàng rào xung quanh tâm hồn con trẻ của bạn, người khác có thể vẽ ra ranh giới của hàng rào này, nhưng bạn nên lắp đặt các thanh rào.
