例句Câu ví dụ
- 1
他家很富。
tā jiā hěn fù
Gia đình anh ấy rất giàu
- 2
健康勝過財富。
jiànkāng shèngguò cáifù。
Sức khỏe tốt hơn tiền bạc
- 3
健康比財富重要。
jiànkāng bǐ cáifù zhòngyào。
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
他家很富。
tā jiā hěn fù
Gia đình anh ấy rất giàu
健康勝過財富。
jiànkāng shèngguò cáifù。
Sức khỏe tốt hơn tiền bạc
健康比財富重要。
jiànkāng bǐ cáifù zhòngyào。
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.