學華語Kaori Dict

富翁

wēng

ㄈㄨˋ ㄨㄥ

PHÚ ÔNG

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.người giàu
  2. 2.triệu phú
  3. 3.tỷ phú

例句Câu ví dụ

  • 1

    我想做一個百萬富翁。

    wǒ xiǎng zuò yīge bǎiwànfùwēng。

    Tôi muốn trở thành một tỷ phú

  • 2

    他不久前是百萬富翁。

    tā bùjiǔqián shì bǎiwànfùwēng。

    Không lâu trước đây, ông ấy là một tỷ phú.

  • 3

    我總是夢想著成為億萬富翁。

    wǒ zǒngshì mèngxiǎng zhe chéngwéi yìwànfùwēng。

    Tôi luôn mơ ước trở thành tỷ phú

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

富翁 nghĩa là gì? · Kaori Dict