例句Câu ví dụ
- 1
我想做一個百萬富翁。
wǒ xiǎng zuò yīge bǎiwànfùwēng。
Tôi muốn trở thành một tỷ phú
- 2
他不久前是百萬富翁。
tā bùjiǔqián shì bǎiwànfùwēng。
Không lâu trước đây, ông ấy là một tỷ phú.
- 3
我總是夢想著成為億萬富翁。
wǒ zǒngshì mèngxiǎng zhe chéngwéi yìwànfùwēng。
Tôi luôn mơ ước trở thành tỷ phú
