例句Câu ví dụ
- 1
過富足的生活。
guò fùzú de shēnghuó。
Sống trong sự dư dật
- 2
她過著富足的日子。
tā guò zhe fùzú de rìzi。
Cô ấy sống trong điều kiện dư dật
- 3
看到人們在正值富足的時候死於飢餓是很痛苦的。
kàndào rénmen zài zhèngzhí fùzú de shíhou sǐ yú jīè shì hěn tòngkǔ de。
Nhìn thấy người ta chết đói trong lúc họ đang dư dật là rất đau lòng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 足TÚC (足) – chân/đủ: Cái miệng (口) là đầu gối, dưới là bàn chân bước — cả cẳng CHÂN; đi đủ đường, sung TÚC đầy đủ.
