福
fú
[ㄈㄨˊ]
PHÚC
HSK 3N

例句Câu ví dụ
- 1
過年時門上有個福字。
guò nián shí mén shàng yǒu gè fú zì
Trong dịp Tết, cửa có chữ Phúc.
- 2
福倒了。
fú dǎo le。
Phúc đã lật ngược
- 3
福是什麼?
fú shì shénme?
Phúc là gì?
[ㄈㄨˊ]
PHÚC

過年時門上有個福字。
guò nián shí mén shàng yǒu gè fú zì
Trong dịp Tết, cửa có chữ Phúc.
福倒了。
fú dǎo le。
Phúc đã lật ngược
福是什麼?
fú shì shénme?
Phúc là gì?