幸福
xìngfú
[ㄒㄧㄥˋ ㄈㄨˊ]
HẠNH PHÚC
HSK 3TOCFL 4Adj/N
- 1.hạnh phúc
- 2.vui vẻ
- 3.được ban phước

例句Câu ví dụ
- 1
我們的生活越來越幸福。
wǒ men de shēng huó yuè lái yuè xìng fú
Cuộc sống của chúng ta ngày càng hạnh phúc
- 2
祝福你們幸福。
zhù fú nǐ men xìng fú
Chúc các anh hạnh phúc
- 3
祝願大家幸福。
zhù yuàn dà jiā xìng fú
Chúc mọi người hạnh phúc