學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

may mắnmáy dịch

xìngHẠNH

  1. 1.được tin cậy
  2. 2.thân mật
  3. 3.(hoàng đế) đến thăm

XìngHẠNH

  1. 1.họ [Xing4]

xìngHẠNH

  1. 1.may mắn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

幸 幸,吉而免凶也。--《说文》 幸而至于旦。--《礼记·檀弓》 不幸短命死矣。--《论语》。皇疏凡应死而生曰幸。应生而死曰不幸。” 幸甚。--曹操《步出夏门行》 生固幸而遇予。--清·袁枚《黄生借书说》 知幸与不幸。 幸获名成。--清·周容《芋老人传》 民之遭水旱疾疫而不幸者,不过十之一二矣。--清·洪亮吉《治平篇》 又如三生有幸;荣幸(光荣而幸运);万幸(非常幸运);得此幸,不幸中的大幸;庆幸;天幸;不幸;万幸 幸 通倖”。侥幸 非分而得谓之幸。--《小尔雅》 朝无幸位。--《荀子·富 幸( ⒋倖)xìng ⒈意外地获得成功或免去灾难。~运。~免于难。 ⒉喜欢,高兴欣~。庆~。 ⒊希望~勿推辞。 ⒋宠爱宠~。得~。 ⒌〈古〉称帝王到某处去巡~。 ⒍ ⒎

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Hai người, một người còn sống trên đất và một người chết; người còn sống may mắn

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 幸 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict