- 1.sống sót (sau thảm họa)

例句Câu ví dụ
- 1
這次交通事故中只有一個小男孩幸存了下來。
zhè cì jiāotōng shìgù zhōng zhǐyǒu yīge xiǎo nánhái xìngcún le xiàlai。
Chỉ có một cậu bé nhỏ may mắn sống sót trong vụ tai nạn giao thông này
- 2
他去年在事故中幸存了,可是他仍然很魯莽地開車。
tā qùnián zài shìgù zhōng xìngcún le, kěshì tā réngrán hěn lǔmǎng de kāichē。
Hắn đã sống sót qua một tai nạn năm ngoái, nhưng vẫn lái xe rất cẩu thả.