字義Nghĩa
may mắn, được trời thươngmáy dịch
xìngHẠNH
- 1.được tin cậy
- 2.thân mật
- 3.(hoàng đế) đến thăm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
倖xìng宠爱宠~。得~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một người may mắn 幸 亻; 幸 cũng cung cấp âm đọc