字義Nghĩa
phản đối, xúc phạmmáy dịch
gānCAN
- 1.khô
- 2.thức ăn khô
- 3.trống rỗng; rỗng tuếch
gànCAN
- 1.thân cây
- 2.phần chính của cái gì
- 3.quản lý
gānCAN
- 1.biến thể cũ của 乾|干[gan1]
GānCAN
- 1.họ [Gan1]
gānCAN
- 1.biến thể của 乾|干[gan1]
GānCAN
- 1.họ [Gan1]
gānCAN
- 1.(dạng kết hợp) liên quan đến; quan tâm đến
- 2.một trong mười thiên can 天干[tian gan1]
- 3.(cổ) cái khiên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
干〈名〉 (象形。甲骨文字形,象叉子一类的猎具、武器,本是用于进攻的,后来用于防御。本义盾牌) 同本义 盾,自关而东或谓之干。--《方言》九 朱干玉戚以舞大武。--《礼记·祭统》。注朱干,赤盾。” 司干。--《周礼·春官·序官》 礼义以为干橹。--《礼记·儒行》。注干橹,小榡大榡也。” 能执干戈以卫社稷。--《礼记·檀弓下》 乃修教三年,执干戚舞,有苗乃服。--《韩非子·五蠹》 又如∶干羽(盾牌和雉羽,供乐舞之用);干革(干即盾;革即甲胄类。泛指兵器);干橹(小盾大盾);干戎(兵戎。通称兵器、军队) 岸;水畔 干gān ⒈盾牌执~。~戈(泛指兵器)。 ⒉冒犯,冲犯~法官。〈引〉冲哭声直上~云霄。 ⒊牵连,涉及~连。不相~。 ⒋强行过问,硬管~涉。~预。 ⒌求取,追求~求。 ⒍ 岸,水边湖~。江~。 ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ ⒒ 。 ⒓无水份或少水份的,跟"湿"相对~燥。~谷子。~麦草秆。 ⒔水份少的食品饼~儿。豆腐~。 ⒕尽净,枯竭,空虚~杯。~涸。外强中~。 ⒖徒劳,白白地~坐。~等这么久。不要~着急。 ⒗拜认的亲属关系~爸爸。~女。 ⒘待慢,不理睬真没想到,他会~起我们。 ⒙忿恨话,使对方难堪他~了我一顿。"乾"另见qián㈠。⒚ 干gàn ⒈主体,重要的部分树~。躯~。 ⒉做,办,搞~事。说~就~。大~快上。 ⒊有才能的,善于办事的~练。才~。 ⒋ ⒌干部(公务员)的简称~群关系。 ⒍〈方〉坏,糟这事办~了。 干hán 1.井垣,井栏。 干gǎn 1.小竹。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một chiếc gậy hay chiếc cuốc
組詞Từ chứa chữ này
- 干净sạch
- 干什么bạn đang làm gì?
- 干杯nâng ly chúc mừng
- 干活儿biến thể er hoá của 幹活|干活[gan4 huo2]
- 干吗xem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]
- 干扰làm phiền
- 干脆thẳng thắn
- 干预can thiệp
- 干涉can thiệp
- 干部cán bộ
- 饼干bánh quy; bánh cookie
- 能干có năng lực
- 一干二净hoàn toàn (thành ngữ)
- 干旱hạn hán
- 干燥
- 若干một số lượng hoặc con số nhất định