例句Câu ví dụ
- 1
別乾涉別人的事。
bié gān shè bié ren de shì
Đừng can thiệp vào việc của người khác
- 2
不要乾涉他的事。
bùyào gānshè tā de shì。
Đừng can thiệp vào việc của anh ấy
- 3
我沒有權利乾涉。
wǒ méiyǒu quánlì gānshè。
Tôi không có quyền can thiệp
別乾涉別人的事。
bié gān shè bié ren de shì
Đừng can thiệp vào việc của người khác
不要乾涉他的事。
bùyào gānshè tā de shì。
Đừng can thiệp vào việc của anh ấy
我沒有權利乾涉。
wǒ méiyǒu quánlì gānshè。
Tôi không có quyền can thiệp