學華語Kaori Dict

干涉

gānshè

ㄍㄢ ㄕㄜˋ

CAN THIỆP

HSK 6TOCFL 6V
  1. 1.can thiệp
  2. 2.xen vào
  3. 3.nhiễu

例句Câu ví dụ

  • 1

    別乾涉別人的事。

    bié gān shè bié ren de shì

    Đừng can thiệp vào việc của người khác

  • 2

    不要乾涉他的事。

    bùyào gānshè tā de shì。

    Đừng can thiệp vào việc của anh ấy

  • 3

    我沒有權利乾涉。

    wǒ méiyǒu quánlì gānshè。

    Tôi không có quyền can thiệp

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

干涉 nghĩa là gì? · Kaori Dict