學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
幹
幹
giản thể:
干
gàn
[ㄍㄢˋ]
CAN
HSK 1
TOCFL 5
V
1.
thân cây
2.
phần chính của cái gì
3.
quản lý
Xem 8 nghĩa còn lại
4.
làm
5.
thực hiện
6.
có năng lực
7.
cán bộ
8.
giết (lóng)
9.
địt (tục)
10.
(thông tục) bực bội
11.
khó chịu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
乾淨
gānjìng
sạch
乾
gān
khô
幹什麼
gànshénme
bạn đang làm gì?
乾杯
gānbēi
nâng ly chúc mừng
幹活兒
gànhuór
biến thể er hoá của 幹活|干活[gan4 huo2]
餅乾
bǐnggān
bánh quy; bánh cookie
能幹
nénggàn
có năng lực
幹嗎
gànmá
xem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]
逐字解
Từng chữ trong từ
幹
cán
cành cây, thân cây hoặc thân người
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
乾
gān
khô
敢
gǎn
dám
趕
gǎn
đuổi kịp; bắt kịp
肝
gān
gan
桿
gǎn
gậy
甘
gān
ngọt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
幹 nghĩa là gì? · Kaori Dict