例句Câu ví dụ
- 1
他嚐了嚐羽衣甘藍。
tā cháng le cháng yǔyīgānlán。
Anh ấy đã nếm thử rau bina.
- 2
我們今天吃羽衣甘藍。
wǒmen jīntiān chī yǔyīgānlán。
Hôm nay chúng tôi ăn rau bina.
- 3
瑪麗做了羽衣甘藍藜麥沙拉。
Mǎlì zuò le yǔyīgānlán límài shālā。
Mary đã làm salad rau kale và quinoa.
他嚐了嚐羽衣甘藍。
tā cháng le cháng yǔyīgānlán。
Anh ấy đã nếm thử rau bina.
我們今天吃羽衣甘藍。
wǒmen jīntiān chī yǔyīgānlán。
Hôm nay chúng tôi ăn rau bina.
瑪麗做了羽衣甘藍藜麥沙拉。
Mǎlì zuò le yǔyīgānlán límài shālā。
Mary đã làm salad rau kale và quinoa.