學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đườngmáy dịch

gānCAM

  1. 1.ngọt
  2. 2.sẵn lòng

GānCAM

  1. 1.họ [Gan1]
  2. 2.viết tắt của tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1su4 Sheng3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

甘〈形〉 (会意兼指事。小篆从口,中间的一横象口中含的食物,能含在口中的食物往往是甜的、美的『字部首之一,从甘”的字往往与甜”、美味”有关。本义味美) 同本义 甘,美也。--《说文》 稼穑作甘。--《书·洪范》 以甘养肉。--《周礼·疡医》 甘胜碱。--《素问·阴阳应象大论》 秦王饮食不甘。--《韩非子·存韩》 何向者视渡老人之芋之香而甘也!--清·周容《芋老人传》 退而甘食其土之有,以尽吾齿。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如甘肥(味美香浓的食品);甘味(甘肥。美味);甘膳(珍馐美味);甘馨(美味 甘gān ⒈甜,跟"苦"相对~薯。~泉。~霖。苦尽~来。〈喻〉美好,味道好~美爽口。 ⒉自愿,乐意~愿。~心情愿。俯首~为孺子牛。 ⒊欢乐,幸福同~共苦。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

am; hình ảnh lưỡi có một nét chỉ vị ngọt

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 甘 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict