
例句Câu ví dụ
- 1
他用桿子撐船。
tā yòng gān zi chēng chuán
Hắn dùng gậy đẩy thuyền
- 2
那是個堅固的欄桿。
nàshi gě jiāngù de lángān。
Đây là một chiếc lan can chắc chắn
- 3
他的單車撞上了欄桿。
tā de dānchē zhuàng shàng le lángān。
Xe đạp của anh ấy đâm vào lan can

他用桿子撐船。
tā yòng gān zi chēng chuán
Hắn dùng gậy đẩy thuyền
那是個堅固的欄桿。
nàshi gě jiāngù de lángān。
Đây là một chiếc lan can chắc chắn
他的單車撞上了欄桿。
tā de dānchē zhuàng shàng le lángān。
Xe đạp của anh ấy đâm vào lan can