例句Câu ví dụ
- 1
他敢說敢做。
tā gǎn shuō gǎn zuò
Anh ấy dám nói dám làm
- 2
簡直不敢相信!
jiǎn zhí bù gǎn xiāng xìn
Không thể tin nổi!
- 3
你不敢吃我!
nǐ bù gǎn chī wǒ!
Anh dám ăn tôi sao
他敢說敢做。
tā gǎn shuō gǎn zuò
Anh ấy dám nói dám làm
簡直不敢相信!
jiǎn zhí bù gǎn xiāng xìn
Không thể tin nổi!
你不敢吃我!
nǐ bù gǎn chī wǒ!
Anh dám ăn tôi sao