例句Câu ví dụ
- 1
她竟敢說出來。
tā jìnggǎn shuōchū lái。
Cô ấy dám nói ra
- 2
你竟敢這樣和我說話?
nǐ jìnggǎn zhèyàng hé wǒ shuōhuà?
Ngươi dám nói với ta như vậy sao?
- 3
你竟敢這樣對長輩說話?!
nǐ jìnggǎn zhèyàng duì zhǎngbèi shuōhuà?!
Anh dám nói như thế với người lớn tuổi sao?!
她竟敢說出來。
tā jìnggǎn shuōchū lái。
Cô ấy dám nói ra
你竟敢這樣和我說話?
nǐ jìnggǎn zhèyàng hé wǒ shuōhuà?
Ngươi dám nói với ta như vậy sao?
你竟敢這樣對長輩說話?!
nǐ jìnggǎn zhèyàng duì zhǎngbèi shuōhuà?!
Anh dám nói như thế với người lớn tuổi sao?!