字義Nghĩa
cuối cùng, sau cùng, cuối cùngmáy dịch
jìngCÁNH
- 1.một cách bất ngờ
- 2.thực sự
- 3.đi xa đến mức
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
竟 (会意。从音,从人。本义奏乐完毕) 同本义 竟,乐曲尽为竟。--《说文》 凡乐成则告备。--《周礼》『·郑玄注成,谓所奏一竟。” 泛指结束,完毕 竟,终也。--《玉篇》 竟,穷也。--《广雅》 谮始竟背。--《诗·大雅·瞻卬》。笺犹终也。” 振于无竟。--《庄子·齐物论》 秦王竟酒。--《史记·廉颇蔺相如列传》 语竟。--唐·李朝威《柳毅传》 不能竟书而欲搁笔。--清·林觉民《与妻书》 又如竟学(学完,学到底);未竟之业;事竟 追究 竟jìng ⒈完毕,终了看书既~(既已经)。未~的事业。〈引〉终于,到底,终究毕~获胜。有志~成。究~有什么用? ⒉整,从头至尾~天。~世。 ⒊居然,〈表〉未料想到~然。~会。~敢。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Cảnh — Người 儿 kết thúc một bản nhạc 音
組詞Từ chứa chữ này
- 竟然một cách bất ngờ
- 竟敢có sự cả gan
- 竟日
- 竟陵Jingling, tên cũ của Tianmen 天門|天门, Hồ Bắc
- 究竟đi đến tận cùng vấn đề
- 畢竟sau tất cả
- 未竟chưa hoàn thành
- 一探究竟đi xem xét
- 有志竟成kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
- 未竟之志hoài bão chưa thành