究竟
jiūjìng
[ㄐㄧㄡ ㄐㄧㄥˋ]
CỨU CÁNH
HSK 4TOCFL 5Adv
- 1.đi đến tận cùng vấn đề
- 2.rốt cuộc
- 3.khi tất cả đã được nói và làm
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.(trong câu nghi vấn) cuối cùng
- 5.kết quả
- 6.kết cục

例句Câu ví dụ
- 1
他究竟去哪兒了?
tā jiū jìng qù nǎr le
Anh ấy đi đâu mà không ai biết
- 2
究竟誰要負責?
jiūjìng shéi yào fùzé?
Ai mới chịu trách nhiệm?
- 3
湯姆究竟在做什麼?
Tāngmǔ jiūjìng zài zuò shénme?
Tom đang làm gì vậy?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 究CỨU (究) – tìm tòi: Đào cái hang (穴) sâu đến chín (九) tầng — truy tận gốc rễ, nghiên CỨU đến cùng.