竟然
jìngrán
[ㄐㄧㄥˋ ㄖㄢˊ]
CÁNH NHIÊN
HSK 4TOCFL 4Adv
- 1.một cách bất ngờ
- 2.ngạc nhiên
- 3.trước mọi thứ
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.một cách điên rồ
- 5.thực sự
- 6.đi xa đến mức

例句Câu ví dụ
- 1
他竟然忘了。
tā jìng rán wàng le
Ông ấy thật sự quên mất
- 2
他竟然還給我裝傻。
tā jìngrán huángěi wǒ zhuāngshǎ。
Anh ấy lại còn giả vờ ngây thơ với tôi
- 3
買票的人龍竟然那麼長!
mǎipiào de rénlóng jìngrán nàme cháng!
Đội người mua vé dài đến bất ngờ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.