例句Câu ví dụ
- 1
他忽然站住,好像想起了什麼。
tā hū rán zhàn zhù hǎo xiàng xiǎng qǐ le shén me
Anh ấy bỗng nhiên dừng lại, giống như nhớ điều gì đó
- 2
忽然天氣轉為多雲。
hūrán tiānqì zhuǎn wèi duōyún。
Đột nhiên thời tiết chuyển sang nhiều mây.
- 3
我忽然想起了我死去的媽媽。
wǒ hūrán xiǎngqǐ le wǒ sǐqù de māma。
Tôi bỗng nhiên nhớ đến mẹ tôi đã mất
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.
