字義Nghĩa
bỗng nhiênmáy dịch
HūHỐT
- 1.họ [Hu1]
hūHỐT
- 1.sao nhãng
- 2.bỏ qua
- 3.phớt lờ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
忽 (形声。从心,勿声。本义不重视;忽略) 同本义 忽,忘也。--《说文》 忽,轻也。--《广雅·释诂三》 奈何而忽。--《汉书·食货志》 忽于小过。--《汉书·王嘉传》 忽于道德。--《汉书·东平思王宇传》 不可忽也。--《聊斋志异·促织》 又如疏忽;忽忘(忘记);忽易(忽略,忽视);忽睨(傲视);忽怠(轻慢);忽慢(轻慢);忽薄(轻视) 好像 忽 〈副〉 忽然;突然 忽逢桃花林。--晋·陶渊明《桃花源记》 路转溪头忽见。--宋·辛弃疾《西 忽hū ⒈不重视,不注意莫~视。勿~略。别疏~。 ⒉突然,很快~然。~高~低。~冷~热。~已数十年。 ⒊计量单位名称十~为一丝,十丝为一毫。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 心 (tâm) chỉ nghĩa, 勿 [wù] chỉ âm.
tim
組詞Từ chứa chữ này
- 忽然đột nhiên; bỗng nhiên
- 忽視sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
- 忽略bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
- 忽悠lắc
- 忽高忽低lúc tăng vọt lúc giảm mạnh
- 忽哨huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng)
- 忽地đột nhiên
- 忽布nhảy lóc chóc
- 忽微lượng nhỏ bé
- 忽忽thoáng qua (thời gian trôi nhanh)
- 疏忽sao nhãng
- 飄忽chuyển động nhanh
- 倏忽
- 忽而đột nhiên
- 忽聞nghe thấy đột ngột
- 忽閃lấp lánh