字義Nghĩa
không nên, đừngmáy dịch
wùVẬT
- 1.đừng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
兀 (指事。从一,在人上。人头上一横,表示高平。本义高耸特出的样子) 同本义 兀,高而上平也。--《说文》 何时眼前突兀见此屋。--杜甫《茅屋为秋风所破歌》 又如兀岸(直耸挺拔);兀嵝(险峻) 光秃(如毛发)的 蜀山兀。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如兀首(头发脱落) 茫然无知 临文乍了了,彻卷兀若天。--柳宗元《读书》 又如兀兀陶陶(醉酒);兀楞楞(痴呆) 不够稳定 独立 焉有翡翠横肩,援琴合膝,而能兀焉自立者也?-- 勿wù ⒈别,不要~动。请~吸烟。 ⒉不~许。守而~失。 勿mò 1.见"恤勿"。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
dao 勹 cắt các mảnh 丿 ra
字的故事Chuyện chữ
VẬT (勿) – chớ, đừng: Tấm khăn (勹 bao) bị hai vạch gạch chéo như biển cấm — ĐỪNG động vào, VẬT cấm!
組詞Từ chứa chữ này
- 勿忘我hoa lưu ly, chi Myosotis (thực vật)
- 勿求人xem 不求人[bu4 qiu2 ren2]
- 勿忘國恥Đừng bao giờ quên nỗi nhục quốc gia, chỉ sự kiện đường sắt Phụng Thiên ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变 và việc Nhật Bản sáp nhập Mãn Châu sau đó
- 勿謂言之不預
- 切勿tuyệt đối không
- 請勿Xin đừng
- 基操勿6
- 姑置勿論
- 寧左勿右
- 寧缺勿濫giống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]