字義Nghĩa
tiếng, âm thanh, âm vực, cách phát âmmáy dịch
yīnÂM
- 1.âm thanh
- 2.tiếng
- 3.nốt (trong âm nhạc)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
音 (指事。从言含一。甲骨文言、音”互用,金文、小篆在言中加一横,表示所发之音。本义声音) 同本义 音,声也。生于心,有节于外。谓之音。--《说文》 八音。一说笙、祝、鼓、箫、琴、埙、钟、磬也。--《白虎通·礼乐》 凡音之起,由人心生也。声成文,谓之音。--《礼记·乐记》 夫音,乐之舆也。--《左传·昭公二十一年》 鸡狗之音相闻。--《庄子》 北音清越。--宋· 苏轼《石钟山记》 鸟兽音迹。--清·姚鼐《登泰山记》 又如音颡(喉咙);音强(指声音的强弱。也叫响度或音势。音的强弱,因发音体振动 音yīn ⒈声声~。 ⒉消息~讯。佳~。 ⒊音节,听觉上感受到的最小语言单位。一个汉字就是一个音节一字一~。双~词。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
lưỡi miệng tạo âm 日
字的故事Chuyện chữ
ÂM (音) – âm thanh: Đứng (立) trước mặt trời (日) cất giọng — tiếng vang lan trong nắng, ÂM thanh, ÂM nhạc.
組詞Từ chứa chữ này
- 音樂âm nhạc
- 音節âm tiết
- 音樂會buổi hòa nhạc
- 音響âm thanh
- 音像âm thanh và hình ảnh
- 音量độ lớn
- 音樂家nhạc sĩ
- 音效hiệu ứng âm thanh
- 音訊thư
- 音譯chuyển tự (chuyển giá trị ngữ âm, ví dụ: từ tiếng Anh sang chữ Hán)
- 聲音giọng
- 錄音ghi âm (âm thanh)
- 讀音cách phát âm
- 語音âm thanh lời nói
- 收音機radio
- 口音